中国人民志愿军

中国人民志愿军
Zhōngguórénmínzhìyuànjūn
trung quốc nhân dân chí nguyện quân

Quân Chí nguyện Nhân dân Trung Quốc (lực lượng Trung Quốc tham chiến tại Triều Tiên năm 1950)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quân Chí nguyện Nhân dân Trung Quốc (lực lượng Trung Quốc tham chiến tại Triều Tiên năm 1950)

    • Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc là một đội quân vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.