弄丢

弄丢
nòngdiū
lộng đâu

mất; đánh mất; vứt bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    • Tôi làm mất chìa khóa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.