撇下

撇下
piēxia
phiết hạ

mất đi; vứt bỏ; đánh mất

1 nghĩa#25081
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất đi; vứt bỏ; đánh mất

    • Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.