东风压倒西风

东风压倒西风
dōngfēngdǎofēng
đông phong áp đảo tây phong

gió đông thắng gió tây (thế lực tiến bộ chiến thắng thế lực phản động) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió đông thắng gió tây (thế lực tiến bộ chiến thắng thế lực phản động) [thành ngữ]

    • Đông phong áp đảo tây phong, đây là tất yếu của lịch sử.

  2. danh từ

    gió đông thắng gió tây (phe này áp đảo phe kia) [thành ngữ]

    • Đông phong áp đảo tây phong, đây là điều tất yếu của lịch sử.

  3. danh từ

    gió Đông áp đảo gió Tây (tư tưởng tiến bộ thắng thế tư tưởng phản động) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.