Tới nội dung chính

玩意儿

玩意儿
wányìr
ngoạn ý nhi

đồ vật; thứ; trò; (khẩu) thứ đồ chơi; món đồ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3443
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ vật; thứ; trò; (khẩu) thứ đồ chơi; món đồ(kế thừa)

    中可以玩耍或娱乐的东西;物品kěyǐ wánshuǎ huò yúlè de dōngxi;wùpǐn

    • 。

      Món đồ chơi này thật thú vị.

  2. 貳名danh từ

    đồ chơi(kế thừa)

    中用来娱乐或消遣的东西yònglái yúlè huò xiāoqiǎn de dōngxi

    • 。

      Món đồ chơi này rất thú vị.

  3. 參名danh từ

    trò; tiết mục; đồ vật; thứ (khẩu)(kế thừa)

    中表演中的技巧或动作;物品、东西biǎoyǎn zhōng de jìqiǎo huò dòngzuò;wùpǐn、dōngxi

    • 。

      Trò này rất thú vị.

  4. 肆名danh từ

    việc; chuyện; sự việc(kế thừa)

    中东西;物品dōngxi; wùpǐn

    • 。

      Thứ này thật sự rất vui.

  5. 伍名danh từ

    chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)(kế thừa)

    中儿童可以玩耍的东西;玩具értóng kěyǐ wánshuǎ de dōngxi; wánjù

玩
wán
ngoạn
BỘ THỦ⽟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu