事儿

事儿
shìr
sự nhi

việc; chuyện; việc làm

6 nghĩa#1555Lượng từ 件 / 桩
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc; chuyện; việc làm

    工作;职业gōngzuò;zhíyè

    • Bạn có việc gì không?

  2. danh từ

    việc cần giải quyết; chuyện; việc

    需要处理的事情xūyào chǔlǐ de shìqing

    • Chuyện này hơi khó giải quyết.

  3. danh từ

    việc; chuyện; (khẩu) việc vặt

    要做的工作或发生的情况yào zuò de gōngzuò huò fāshēng de qíngkuàng

    • Bạn có chuyện gì không?

  4. danh từ

    chuyện; việc; sự việc; (khẩu) lắm chuyện; hay gây sự

    需要做的事情;麻烦或问题xūyào zuòde shìqing; máfan huòzhě wèntí

  5. danh từ

    chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

    麻烦的事情或问题máfan de shìqing huò wèntí

    • Chuyện này hơi rắc rối.

  6. tính từ

    (khẩu, phương ngữ Bắc) khó tính; hay đòi hỏi

    人很难满足;不容易伺候rén hěn nán mǎnyuè; búróngyì cìhou

    • Anh ấy là một người rất khó tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.