/
物体
物体
vật thể
vật thể; vật; đồ vật
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật thể; vật; đồ vật
中有形态和质量的东西yǒu xínggtài hé zhìliàng de dōngxi
- 。
Vật thể này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
物体
Phồn thể物體
vật thể
vật thể; vật; đồ vật
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật thể; vật; đồ vật
中有形态和质量的东西yǒu xínggtài hé zhìliàng de dōngxi
- 。
Vật thể này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót