家伙
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打击或杀伤人的工具yònglái dǎjī huò shāshāng rén de gōngjù
- 。
Anh ấy đang cầm một vũ khí trong tay.
- 貳名danh từ
(khẩu) gã; thằng cha; tên
中人,伙计,有时带有戏谑或亲切的意思rén、huǒjì、yǒushíidài yǒu xìxuè huò qīnqiè de yìsi
- ?
Gã đó là ai?
- 參名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中人或动物rén huò dòngwù
- 。
Con vật này rất đáng yêu.
- 肆名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tay
- !
Cái tên này!
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打击或杀伤人的工具yònglái dǎjī huò shāshāng rén de gōngjù
- 。
Anh ấy đang cầm một vũ khí trong tay.
- 貳名danh từ
(khẩu) gã; thằng cha; tên
中人,伙计,有时带有戏谑或亲切的意思rén、huǒjì、yǒushíidài yǒu xìxuè huò qīnqiè de yìsi
- ?
Gã đó là ai?
- 參名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
中人或动物rén huò dòngwù
- 。
Con vật này rất đáng yêu.
- 肆名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tay
- !
Cái tên này!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)