家伙

家伙
jiāhuo
gia hoả

dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#371
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí

    用来打击或杀伤人的工具yònglái dǎjī huò shāshāng rén de gōngjù

    • Anh ấy đang cầm một vũ khí trong tay.

  2. danh từ

    (khẩu) gã; thằng cha; tên

    人,伙计,有时带有戏谑或亲切的意思rén、huǒjì、yǒushíidài yǒu xìxuè huò qīnqiè de yìsi

    • Gã đó là ai?

  3. danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

    人或动物rén huò dòngwù

    • Con vật này rất đáng yêu.

  4. danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tay

    • Cái tên này!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.