Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
/
丙酸氟替卡松
丙酸氟替卡松
bính toan phất thế ca tùng
fluticasone propionate (thuốc corticosteroid dạng hít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
fluticasone propionate (thuốc corticosteroid dạng hít)
- 。
Fluticasone propionate là một loại thuốc điều trị hen suyễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
丙酸氟替卡松
Phồn thể丙
bính toan phất thế ca tùng
fluticasone propionate (thuốc corticosteroid dạng hít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
fluticasone propionate (thuốc corticosteroid dạng hít)
- 。
Fluticasone propionate là một loại thuốc điều trị hen suyễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.