不规则四边形

不规则四边形
guībiānxíng
bất quy tắc tứ biên hình

tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tứ giác không đều; hình tứ giác bất quy tắc

    • Hình tứ giác không đều này có bốn góc.

  2. danh từ

    tứ giác không đều; hình thang

    • Hình thang có bốn cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.