不求有功,但求无过

不求有功,但求无过
qiúyǒugōng,dànqiúguò

không cầu lập công, chỉ cần vô tội; không cần thành tích, miễn sao không có lỗi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cầu lập công, chỉ cần vô tội; không cần thành tích, miễn sao không có lỗi [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi.

  2. tính từ

    không cầu có công, chỉ cầu vô tội; chỉ cần không mắc lỗi, không cần lập công [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc chỉ cầu không mắc lỗi, không cầu có công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.