不怕不识货,只怕货比货

不怕不识货,只怕货比货
shíhuò,zhǐhuòhuò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so hàng (hàng tốt xấu lộ ra khi so sánh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so hàng (hàng tốt xấu lộ ra khi so sánh) [thành ngữ]

    • Không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng.

  2. tính từ

    không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so hàng (giá trị thật chỉ lộ ra khi đem ra so sánh) [thành ngữ]

    • Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.