不在其位,不谋其政

不在其位,不谋其政
zàiwèi,móuzhèng

Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]

    • Đừng can thiệp vào những việc không thuộc vị trí của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.