不可撤销信用证

不可撤销信用证
chèxiāoxìnyòngzhèng
bất khả triệt tiêu tín dụng chứng

thư tín dụng không thể hủy ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư tín dụng không thể hủy ngang

    • Thư tín dụng không hủy ngang là một phương thức thanh toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.