达不到

达不到
dào
đạt bất đáo

không đạt được; không đến được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không đạt được; không đến được

    • Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của anh ấy.

  2. động từ

    không đạt được; không tới được

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.