跌落

跌落
diēluò
trượt lạc

rơi xuống; rớt xuống

2 nghĩa#26277
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    • Anh ấy ngã từ cầu thang xuống.

  2. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

    • Anh ấy ngã từ trên ghế xuống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.