下注

下注
xiàzhù
hạ chú

đặt cược; đặt tiền cược

3 nghĩa#6860
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt cược; đặt tiền cược

    在赌博或比赛中把钱放在某个结果上zài dǔbó huò bǐsài zhōng bǎ qián fàngzài mǒuǧè jiéguǒ shàng

    • Xin hãy đổ nước vào cốc.

  2. động từ

    đặt cược; cá cược

    用钱赌博或押注yòng qián dǔbó huò yāzhù

    • Anh ấy thích đặt cược vào đua ngựa.

  3. động từ

    đặt cược; đặt tiền cược; (của mưa) đổ xuống ào ào

    把钱压在可能赢的事情上;(雨)大量落下bǎ qián yālì zài kěnéng yíng de shìqing shang;yǔ dàliàng luòxia

    • Mưa đổ xuống rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.