赌场

赌场
chǎng
đổ trường

sòng bạc; casino

1 nghĩa#4659
NGHĨA

NGHĨA

  1. sòng bạc; casino

    人们进行赌博的场所rénmen jìnxíng dǔbó de chǎngsuǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.