押注

押注
zhù
áp chú

đánh cược; cá cược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh cược; cá cược

    • Anh ấy thích cá cược các trận đấu bóng đá.

  2. động từ

    đặt cược; cá cược

    • Anh ấy thích cá cược đua ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.