赛马

赛马
sài
tái mã

đua ngựa

2 nghĩa#11627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đua ngựa

    骑马比速度的运动qímǎ bǐ sùdù de yùndòng

    • Chúng ta đi xem đua ngựa đi!

  2. đua ngựa

    骑马比赛速度的运动qī mǎ bǐsài sùdù de yùndòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, che phủ)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.