投注

投注
tóuzhù
đầu chú

đánh cược; cá cược

4 nghĩa#29018
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh cược; cá cược

    • Anh ấy thích cá cược các trận đấu bóng đá.

  2. động từ

    đặt cược; cá cược

  3. động từ

    đặt cược; dồn tâm sức (vào)

    • Anh ấy dồn hết năng lượng vào công việc.

  4. động từ

    đặt cược; đầu tư (cảm xúc, tâm huyết vào điều gì)

    • Anh ấy đã đặt tất cả tình cảm của mình vào mối quan hệ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.