吩咐

吩咐
fēnfu
phân phó

dặn dò; căn dặn; ra lệnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5180
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dặn dò; căn dặn; ra lệnh

    告诉某人要做什么;下达指示或命令gàosu mǒurén yào zuò shénme;xiàdá zhǐshì huò mìnglìng

    • Anh ấy dặn tôi ngày mai đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.