上任

上任
shàngrèn
thượng nhiệm

nhậm chức; lên chức

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15961
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; lên chức

    • Sau khi nhậm chức, anh ấy đã làm rất nhiều việc.

  2. động từ

    người tiền nhiệm; người giữ chức trước

    • Anh ấy đã nhậm chức.

  3. động từ

    nhậm chức; lên chức; (người) tiền nhiệm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.