领奖

领奖
lǐngjiǎng
lãnh thưởng

nhận giải thưởng; lĩnh thưởng

1 nghĩa#45934
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận giải thưởng; lĩnh thưởng

    • Anh ấy đi nhận giải rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.