发言

发言
yán
phát ngôn

phát biểu; phát ngôn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6448Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát biểu; phát ngôn

    用言语表达自己的看法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de kànfǎ huò yìjiàn

    • Hôm nay anh ấy sẽ phát biểu.

  2. danh từ

    phát biểu; lên tiếng; phát ngôn

    说话;表达意见或观点shuōhuà;biǎodá yìjiàn huò guāndiǎn

    • Bài phát biểu của anh ấy rất thú vị.

  3. động từ

    lời khai; lời cung

    用言语表达自己的意见或观点yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de yìjiàn huò guāndiǎn

    • Anh ấy đang phát biểu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.