Tới nội dung chính

退下

退下
tuìxià
thoái hạ

lui xuống; lui ra; rút lui

4 nghĩa#16052
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lui xuống; lui ra; rút lui

    • 。

      Các binh sĩ đã rút lui.

  2. 貳动động từ

    lui xuống; rút lui; (khẩu ngữ mệnh lệnh) lui ra

    • 。

      Anh ấy đã thoái vị.

  3. 參动động từ

    về hưu; rút lui

    • 。

      Anh ấy đã nghỉ hưu.

  4. 肆动động từ

    tách ra; thoát ra; rút khỏi

    • 。

      Bạn lui xuống đi.

退
tuì
thoái
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu