三天打鱼,两天晒网

三天打鱼,两天晒网
sāntiān,liǎngtiānshàiwǎng

ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc thất thường.

  2. trạng từ

    ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bỏ dở giữa chừng.

  3. trạng từ

    ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới (làm việc thiếu kiên trì, không liên tục) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.