Tới nội dung chính

西

西
xī
tây
⾑bộ á · 6 nét

tây; phía tây

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tây; phía tây

    中方向名,太阳下山的方向fāngxiàng míng, tàiyáng xiàshān de fāngxiàng

    • 。

      Mặt trời lặn ở phía tây.

    • 。

      Đi về phía tây năm phút là đến ga tàu điện ngầm.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,?

      Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • 。

      Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.

    • ,。

      Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.

  2. 貳名danh từ

    phương Tây; hướng tây

    中方向名,太阳落下的一边fāngxiàng míng, tàiyáng làoxià de yībiān

    • 。

      Anh ấy thích đi đến các nước phương Tây.

    • ,。

      Gió thổi từ hướng tây về, mang theo cảm giác mát mẻ.

  3. 參形tính từ

    Tây Ban Nha

    中来自西班牙的;属于西班牙的láizì Xībānnyà de;shǔyú Xībānnyà de

    • 。

      Anh ấy biết nói tiếng Tây Ban Nha.

    • 。

      Cô ấy đang học nhảy flamenco của Tây Ban Nha.

西
xī
tây
BỘ THỦ⾑
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu