三件套式西装

三件套式西装
sānjiàntàoshìzhuāng
tam kiện sáo thức tây trang

bộ veston ba mảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ veston ba mảnh

    • Anh ấy mặc một bộ vest ba mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.