一言既出,驷马难追

一言既出,驷马难追
yánchū,nánzhuī

Lời đã nói ra, tứ mã khó đuổi (lời nói phải giữ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lời đã nói ra, tứ mã khó đuổi (lời nói phải giữ) [thành ngữ]

    • Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.