Tới nội dung chính

一贯

一贯
yīguàn
nhất quán

nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#18427
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • 。

      Anh ấy luôn làm việc rất nghiêm túc.

  2. 貳形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • 。

      Anh ấy luôn rất nỗ lực.

  3. 參副trạng từ

    nhất quán; xuyên suốt; từ đầu đến cuối

    • 。

      Anh ấy luôn rất nỗ lực.

  4. 肆副trạng từ

    nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay

  5. 伍形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu