对立

对立
duì
đối lập

đối lập; đối nghịch; mâu thuẫn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#22298
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối lập; đối nghịch; mâu thuẫn

    • Họ đối lập nhau.

  2. động từ

    đối lập; đối kháng; mâu thuẫn

    • Quan điểm của họ đối lập nhau.

  3. tính từ

    đối lập; mâu thuẫn; tương phản

    • Hai quan điểm này đối lập nhau.

  4. tính từ

    đối lập; mâu thuẫn; tương phản

  5. động từ

    đối lập; mâu thuẫn; tương phản

  6. tính từ

    đối lập; mâu thuẫn; đối nghịch

    • Quan điểm của họ đối lập nhau.

  7. động từ

    chống đối; làm khó

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.