Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分歧
分歧
phân kỳ
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búhuà de dìfang
- 。
Giữa chúng tôi không có bất đồng.
- 貳名danh từ
bất đồng; sự khác biệt (quan điểm); mâu thuẫn
中不同的意见或看法bù tóng de yìjiàn huò kànfǎ
- 參名danh từ
sự bất đồng; sự phân kỳ; (toán) điểm phân nhánh
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búdòng de dìfang
- 。
Hàm số này có một điểm phân kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
分歧
Phồn thể分
phân kỳ
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búhuà de dìfang
- 。
Giữa chúng tôi không có bất đồng.
- 貳名danh từ
bất đồng; sự khác biệt (quan điểm); mâu thuẫn
中不同的意见或看法bù tóng de yìjiàn huò kànfǎ
- 參名danh từ
sự bất đồng; sự phân kỳ; (toán) điểm phân nhánh
中意见或看法不同的地方yìjiàn huò kànfǎ búdòng de dìfang
- 。
Hàm số này có một điểm phân kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)