缓慢

缓慢
huǎnmàn
hoãn mạn

lừa cái

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9109
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lừa cái

    动作或速度不快;进行得慢dòngzuò huò sùdù búkuài; jìnxíng de màn

    • Chiếc xe này chạy rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.