飞速

飞速
fēi
phi tốc

nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43303
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. trạng từ

    nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.