- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt
nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt
Anh ấy chạy rất nhanh.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt
nhanh như bay; với tốc độ chóng mặt
Anh ấy chạy rất nhanh.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.