Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急速
急速
cấp tốc
tốc độ cao; nhanh chóng; cấp tốc
3 nghĩa#17836
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốc độ cao; nhanh chóng; cấp tốc
- 。
Anh ấy chạy rất nhanh.
- 貳形tính từ
nhanh chóng; cấp tốc; tốc độ cao
- 。
Kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- 參形tính từ
vội vã; bận rộn
- 。
Anh ấy vội vã chạy ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
急速
Phồn thể急
cấp tốc
tốc độ cao; nhanh chóng; cấp tốc
3 nghĩa#17836
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốc độ cao; nhanh chóng; cấp tốc
- 。
Anh ấy chạy rất nhanh.
- 貳形tính từ
nhanh chóng; cấp tốc; tốc độ cao
- 。
Kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng.
- 參形tính từ
vội vã; bận rộn
- 。
Anh ấy vội vã chạy ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù