快速

快速
kuài
khoái tốc

nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3245
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh; tốc độ cao; nhanh chóng

    速度很快,不慢sùdù hěn kuài, búmàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.