火速

火速
huǒ
hoả tốc

khẩn tốc; hỏa tốc; nhanh như lửa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37695
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khẩn tốc; hỏa tốc; nhanh như lửa

    • Xin hãy xử lý việc này thật nhanh.

  2. trạng từ

    khẩn cấp; hỏa tốc; nhanh như lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.