急迫

急迫
cấp bách

khẩn cấp; cấp bách

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Chuyện này rất cấp bách.

  2. tính từ

    bận rộn; gấp gáp (văn)

    • Đây là một vấn đề cấp bách.

  3. tính từ

    cấp bách; gấp gáp

    • Tình hình rất cấp bách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.