猛然

猛然
měngrán
mãnh nhiên

đột ngột; bất ngờ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đột ngột; bất ngờ

    • Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.