创办

创办
chuàngbàn
sáng biện

thành lập; sáng lập

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#29877
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập; sáng lập

    • Anh ấy đã thành lập một công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.