供养

供养
gōngyǎng
cung dưỡng

phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ, người thân); cúng dường (Phật)

3 nghĩa#36443
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ, người thân); cúng dường (Phật)

    • Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ.

  2. động từ

    phụng dưỡng; nuôi dưỡng; cúng dường (Phật giáo)

    • Anh ấy chu cấp cho cả gia đình.

  3. động từ

    phụng dưỡng cha mẹ; nuôi dưỡng; cúng dường (Phật giáo)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.