养活

养活
yǎnghuo
dưỡng hoạt

nuôi; nuôi sống; chu cấp

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#9181
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi; nuôi sống; chu cấp

    供给食物和生活用品使某人或动物活着gōngjǐ shíwù hé shēnghuó yòngpǐn shǐ mǒu rén huò dòngwù huózhe

    • Anh ấy đã nuôi rất nhiều động vật.

  2. động từ

    nuôi sống; nuôi dưỡng

    用食物和金钱让人或动物活着yòng shíwù hé jīnqián ràng rén huò dòngwù huózhe

    • Anh ấy đã nuôi sống cả gia đình.

  3. động từ

    nuôi sống; nuôi dưỡng

    用食物和生活用品维持某人的生命yòng shíwù hé shēnghuó yòngpǐn wéichí mǒurén de shēngmìng

  4. động từ

    nuôi sống; nuôi dưỡng

    给予食物和生活所需,使人能够生存gěiyǔ shíwù hé shēnghuó suǒxū, shǐ rén nénggoù shēngcún

  5. động từ

    cung dưỡng; phụng dưỡng

    供给食物和生活费用,使人生存gōngjǐ shíwù hé shēnghuó fèiyòng, shǐ rén shēngcún

    • Một mình anh ấy nuôi sống cả gia đình.

  6. động từ

    nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng

    生育孩子或照顾家人的生活shēngyù háizi huò zhàohu jiārén de shēnghuó

    • Cô ấy đã sinh một đứa con.

  7. động từ

    bệ; bục; đài; giá đỡ

    供给食物使人或动物活着gōngjǐ shíwù shǐ rén huò dòngwù huózhē

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.