佛祖

佛祖
phật tổ

Phật Tổ; đức Phật; tổ sư Phật giáo

2 nghĩa#18422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật Tổ; đức Phật; tổ sư Phật giáo

    • Phật Tổ là người sáng lập Phật giáo.

  2. Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.