/
彝
彝
di
⼹bộ kệ · 18 nétbình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)
- 貳名danh từ
đồ tế lễ (cổ); (chỉ) người Di (dân tộc thiểu số)
- 參名danh từ
(văn) quy tắc; lễ nghi
- 肆名danh từ
người Di (dân tộc Di)
- 。
Người Di là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彝
Phồn thể彞
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)
- 貳名danh từ
đồ tế lễ (cổ); (chỉ) người Di (dân tộc thiểu số)
- 參名danh từ
(văn) quy tắc; lễ nghi
- 肆名danh từ
người Di (dân tộc Di)
- 。
Người Di là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)