Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
齿条千斤顶
齿条千斤顶
xỉ điều thiên cân đỉnh
kích nâng xe kiểu thanh răng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích nâng xe kiểu thanh răng
- 。
Kích bánh răng là một công cụ nâng hạ thường dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ齿条千斤顶
Phồn thể齒條千斤頂
xỉ điều thiên cân đỉnh
kích nâng xe kiểu thanh răng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích nâng xe kiểu thanh răng
- 。
Kích bánh răng là một công cụ nâng hạ thường dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]