yín
ngân
bộ xỉ · 12 nét

lợi (răng); nướu răng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi (răng); nướu răng(kế thừa)

    • Nướu răng bị chảy máu rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.