/
齿
齿
xỉ
⿒bộ xỉ · 8 nétrăng; (văn) xỉ
2 nghĩa#34501
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng; (văn) xỉ
- 。
Chiếc răng này rất trắng.
- 貳动động từ
coi là đáng nhắc đến; xứng đáng được đề cập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
齿
Phồn thể齒
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng; (văn) xỉ
- 。
Chiếc răng này rất trắng.
- 貳动động từ
coi là đáng nhắc đến; xứng đáng được đề cập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"