/
龄
龄
linh
⿒bộ xỉ · 13 néttuổi; độ tuổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi; độ tuổi
- ?
Tuổi của bạn là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
tuổi; số năm (kinh nghiệm, thành viên, v.v.)
- 。
Anh ấy có thâm niên làm việc rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龄
Phồn thể齡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi; độ tuổi
- ?
Tuổi của bạn là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
tuổi; số năm (kinh nghiệm, thành viên, v.v.)
- 。
Anh ấy có thâm niên làm việc rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"