/
龆
龆
điều
⿒bộ xỉ · 13 nétthay răng sữa; rụng răng sữa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay răng sữa; rụng răng sữa
- 貳形tính từ
tuổi nhỏ; trẻ thơ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龆
Phồn thể齠
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay răng sữa; rụng răng sữa
- 貳形tính từ
tuổi nhỏ; trẻ thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
- 龉yǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"